Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upset

/ʌpˈset/ B1

Nghĩa

buồn bực, khó chịu (vì chuyện không hay) adj.

Định nghĩa · Feeling unhappy or troubled about something.

“She was very upset when she failed her driving test.”Cô ấy rất buồn khi trượt kỳ thi lái xe.

Ghi chú · Buồn hoặc bực vì có chuyện không hay xảy ra. Là tính từ, trọng âm rơi vào âm sau: /ʌpˈset/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...