upset
/ʌpˈset/ B1
Nghĩa
buồn bực, khó chịu (vì chuyện không hay)
adj.
Định nghĩa · Feeling unhappy or troubled about something.
“She was very upset when she failed her driving test.”Cô ấy rất buồn khi trượt kỳ thi lái xe.
Ghi chú · Buồn hoặc bực vì có chuyện không hay xảy ra. Là tính từ, trọng âm rơi vào âm sau: /ʌpˈset/.