Kho từ › Cảm xúc › upset

upset

B1 adj. 📁 Cảm xúc EVU-PI
buồn bực, khó chịu (vì chuyện không hay)
UK /ʌpˈset/ · US /ʌpˈset/
She was very upset when she failed her driving test.
→ Cô ấy rất buồn khi trượt kỳ thi lái xe.
Buồn hoặc bực vì có chuyện không hay xảy ra. Là tính từ, trọng âm rơi vào âm sau: /ʌpˈset/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...