Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pride

/praɪd/ B1

Nghĩa

niềm tự hào, lòng kiêu hãnh n.

Định nghĩa · A feeling of satisfaction and self-respect.

“She looked at her son with pride on graduation day.”Cô ấy nhìn con trai đầy tự hào trong ngày tốt nghiệp.

Họ từ proud (adj.)

Ghi chú · Danh từ của "proud". Có thể tích cực (tự hào) hoặc tiêu cực (kiêu ngạo).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...