pride
/praɪd/ B1
Nghĩa
niềm tự hào, lòng kiêu hãnh
n.
Định nghĩa · A feeling of satisfaction and self-respect.
“She looked at her son with pride on graduation day.”Cô ấy nhìn con trai đầy tự hào trong ngày tốt nghiệp.
Họ từ
proud (adj.)
Ghi chú · Danh từ của "proud". Có thể tích cực (tự hào) hoặc tiêu cực (kiêu ngạo).