Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curiosity

/ˌkjʊəriˈɒsəti/ B1

Nghĩa

sự tò mò, tính hiếu kỳ n.

Định nghĩa · The desire to learn or know more.

“Out of curiosity, she opened the old letter.”Vì tò mò, cô ấy mở lá thư cũ ra.

Họ từ curious (adj.)

Ghi chú · Danh từ của "curious". Hay gặp cụm "out of curiosity" (vì tò mò).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...