anxiety
/æŋˈzaɪəti/ B1
Nghĩa
sự lo âu, nỗi lo lắng
n.
Định nghĩa · The feeling of worry or nervousness.
“Exams can cause a lot of anxiety for students.”Các kỳ thi có thể gây nhiều lo âu cho học sinh.
Họ từ
anxious (adj.)
Ghi chú · Danh từ của "anxious". Chú ý phát âm /æŋˈzaɪəti/ (khác hẳn tính từ "anxious").