Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

miserable

/ˈmɪzrəbl/ B1

Nghĩa

buồn bã, khổ sở adj.

Định nghĩa · Feeling very unhappy or in pain.

“He looked miserable after losing the match.”Cậu ấy trông rất buồn bã sau khi thua trận.

Đồng nghĩa unhappy

Ghi chú · Rất buồn, khổ sở. Trái nghĩa "cheerful". Cũng tả thời tiết u ám, khó chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...