Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mood

/muːd/ B1

Nghĩa

tâm trạng n.

Định nghĩa · A temporary state of mind or feeling.

“She is in a good mood today because it is sunny.”Hôm nay cô ấy tâm trạng tốt vì trời nắng đẹp.

Cụm hay dùng in a good/bad mood

Ghi chú · Cảm giác của bạn vào một lúc nào đó. Nói "in a good/bad mood".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...