Kho từ › Cảm xúc › mood

mood

B1 n. 📁 Cảm xúc EVU-PI
tâm trạng
UK /muːd/ · US /muːd/
She is in a good mood today because it is sunny.
→ Hôm nay cô ấy tâm trạng tốt vì trời nắng đẹp.
Collocations
in a good/bad mood
Cảm giác của bạn vào một lúc nào đó. Nói "in a good/bad mood".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...