energetic
/ˌenəˈdʒetɪk/ B1
Nghĩa
tràn đầy năng lượng, năng động
adj.
Định nghĩa · Full of energy and enthusiasm.
“After a good sleep, I feel energetic and ready to work.”Sau một giấc ngủ ngon, tôi thấy tràn đầy năng lượng và sẵn sàng làm việc.
Họ từ
energy (n.)
Ghi chú · Muốn hoạt động và làm nhiều việc. Danh từ là "energy".