Kho từ › Cảm xúc › energetic

energetic

B1 adj. 📁 Cảm xúc EVU-PI
tràn đầy năng lượng, năng động
UK /ˌenəˈdʒetɪk/ · US /ˌenəˈdʒetɪk/
After a good sleep, I feel energetic and ready to work.
→ Sau một giấc ngủ ngon, tôi thấy tràn đầy năng lượng và sẵn sàng làm việc.
Họ từ
energy (n.)
Muốn hoạt động và làm nhiều việc. Danh từ là "energy".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...