Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energetic

/ˌenəˈdʒetɪk/ B1

Nghĩa

tràn đầy năng lượng, năng động adj.

Định nghĩa · Full of energy and enthusiasm.

“After a good sleep, I feel energetic and ready to work.”Sau một giấc ngủ ngon, tôi thấy tràn đầy năng lượng và sẵn sàng làm việc.

Họ từ energy (n.)

Ghi chú · Muốn hoạt động và làm nhiều việc. Danh từ là "energy".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...