Kho từ › Cảm xúc › anger

anger

B1 n. 📁 Cảm xúc EVU-PI
sự tức giận, cơn giận
UK /ˈæŋɡə/ · US /ˈæŋɡə/
He could not hide his anger when he heard the news.
→ Anh ấy không giấu nổi cơn giận khi nghe tin đó.
Họ từ
angry (adj.)
Danh từ chỉ cảm giác giận dữ. Tính từ là "angry".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...