Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anger

/ˈæŋɡə/ B1

Nghĩa

sự tức giận, cơn giận n.

Định nghĩa · A strong feeling of displeasure or rage.

“He could not hide his anger when he heard the news.”Anh ấy không giấu nổi cơn giận khi nghe tin đó.

Họ từ angry (adj.)

Ghi chú · Danh từ chỉ cảm giác giận dữ. Tính từ là "angry".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...