Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

care for

/ˈkeə fɔː/ B1

Nghĩa

chăm sóc, trông nom phr. v.

Định nghĩa · To look after someone or something.

“She cares for her elderly grandmother every day.”Cô ấy chăm sóc người bà lớn tuổi mỗi ngày.

Đồng nghĩa look aftertake care of

Ghi chú · Chăm sóc ai đó, nhất là người già hay trẻ nhỏ. Gần nghĩa "look after".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...