Kho từ › Cảm xúc › care for

care for

B1 phr. v. 📁 Cảm xúc EVU-PI
chăm sóc, trông nom
UK /ˈkeə fɔː/ · US /ˈkeə fɔː/
She cares for her elderly grandmother every day.
→ Cô ấy chăm sóc người bà lớn tuổi mỗi ngày.
Đồng nghĩa
look aftertake care of
Chăm sóc ai đó, nhất là người già hay trẻ nhỏ. Gần nghĩa "look after".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...