Từ vựng B1

Chủ đề Tình yêu, hôn nhân và ly hôn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get married

/ˌɡet ˈmærid/ B1

Nghĩa

kết hôn, cưới phr.

Định nghĩa · To enter into a legal partnership with someone.

“They decided to get married in a small ceremony by the sea.”Họ quyết định kết hôn trong một buổi lễ nhỏ bên bờ biển.

Cụm hay dùng get married to somebody

Ghi chú · Kết hôn VỚI ai: "get married TO somebody" (không "with"). Câu hay dùng: "They plan to get married."

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...