Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › get married

get married

B1 phr. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
kết hôn, cưới
UK /ˌɡet ˈmærid/ · US /ˌɡet ˈmærid/
They decided to get married in a small ceremony by the sea.
→ Họ quyết định kết hôn trong một buổi lễ nhỏ bên bờ biển.
Collocations
get married to somebody
Kết hôn VỚI ai: "get married TO somebody" (không "with"). Câu hay dùng: "They plan to get married."

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...