Từ vựng B1

Chủ đề Tình yêu, hôn nhân và ly hôn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engagement

/ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B1

Nghĩa

lễ đính hôn, sự đính hôn n.

Định nghĩa · The act of becoming engaged to be married.

“We are all invited to their engagement party next week.”Tất cả chúng tôi được mời đến lễ đính hôn của họ tuần sau.

Họ từ engaged (adj.)

Ghi chú · Danh từ của "engaged". "Engagement ring" = nhẫn đính hôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...