Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › in love

in love

B1 phr. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
đang yêu, phải lòng
UK /ɪn ˈlʌv/ · US /ɪn ˈlʌv/
You could tell they were in love from the way they smiled.
→ Nhìn cách họ cười là biết họ đang yêu.
Collocations
fall in lovein love with somebody
"Fall in love (with)" = phải lòng, bắt đầu yêu; "be in love (with)" = đang yêu ai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...