Từ vựng B1

Chủ đề Tình yêu, hôn nhân và ly hôn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in love

/ɪn ˈlʌv/ B1

Nghĩa

đang yêu, phải lòng phr.

Định nghĩa · Feeling deep affection for someone.

“You could tell they were in love from the way they smiled.”Nhìn cách họ cười là biết họ đang yêu.

Ghi chú · "Fall in love (with)" = phải lòng, bắt đầu yêu; "be in love (with)" = đang yêu ai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...