Từ vựng B1

Chủ đề Tình yêu, hôn nhân và ly hôn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get engaged

/ˌɡet ɪnˈɡeɪdʒd/ B1

Nghĩa

đính hôn phr.

Định nghĩa · To promise to marry someone.

“They got engaged on New Year's Eve in front of the whole family.”Họ đính hôn vào đêm giao thừa trước mặt cả gia đình.

Cụm hay dùng get engaged to somebody

Ghi chú · Chính thức hứa hôn (trước khi cưới). Đính hôn VỚI ai: "engaged TO somebody".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...