get engaged
/ˌɡet ɪnˈɡeɪdʒd/ B1
Nghĩa
đính hôn
phr.
Định nghĩa · To promise to marry someone.
“They got engaged on New Year's Eve in front of the whole family.”Họ đính hôn vào đêm giao thừa trước mặt cả gia đình.
Cụm hay dùng
get engaged to somebody
Ghi chú · Chính thức hứa hôn (trước khi cưới). Đính hôn VỚI ai: "engaged TO somebody".