Từ vựng B1

Chủ đề Tình yêu, hôn nhân và ly hôn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

date

/deɪt/ B1

Nghĩa

buổi hẹn hò n.

Định nghĩa · A social meeting between two people.

“They went on their first date to a small café in the old town.”Họ có buổi hẹn hò đầu tiên ở một quán cà phê nhỏ trong phố cổ.

Cụm hay dùng go on a datea first date

Ghi chú · Cuộc gặp lãng mạn đã hẹn trước. "Date" còn nghĩa "ngày tháng" và quả "chà là".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...