date
/deɪt/ B1
Nghĩa
buổi hẹn hò
n.
Định nghĩa · A social meeting between two people.
“They went on their first date to a small café in the old town.”Họ có buổi hẹn hò đầu tiên ở một quán cà phê nhỏ trong phố cổ.
Cụm hay dùng
go on a datea first date
Ghi chú · Cuộc gặp lãng mạn đã hẹn trước. "Date" còn nghĩa "ngày tháng" và quả "chà là".