Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › date

date

B1 n. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
buổi hẹn hò
UK /deɪt/ · US /deɪt/
They went on their first date to a small café in the old town.
→ Họ có buổi hẹn hò đầu tiên ở một quán cà phê nhỏ trong phố cổ.
Collocations
go on a datea first date
Cuộc gặp lãng mạn đã hẹn trước. "Date" còn nghĩa "ngày tháng" và quả "chà là".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...