Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

54. Cause & Effect

20 từ B1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/æz/
conj.
vì, bởi vì (nêu lý do)
As the shop was already closed, I bought the milk somewhere else.
Vì cửa hàng đã đóng cửa nên tôi mua sữa ở chỗ khác.
Chi tiết
Đồng nghĩasincebecause
Gần nghĩa "since"; thường đứng đầu câu + dấu phẩy. "As" nhiều nghĩa (khi, như, với vai trò...) nên trong văn nói nhiều người chuộng "because/since" cho rõ.
—
/ðə ˈriːzən wəz ðæt/
phr.
lý do (mà)... là vì...
The reason I moved to Da Nang was that I wanted to live near the sea.
Lý do tôi chuyển tới Đà Nẵng là vì tôi muốn sống gần biển.
Chi tiết
Cụm hay dùngThe reason (why) ... is/was that + mệnh đề
Họ từreason (n.)
Mẫu nhấn mạnh lý do: "The reason (why) ... is/was that + mệnh đề". Sau "that" là MỆNH ĐỀ, không phải danh từ.
—
/bɪˈkɒz əv/
prep.
vì, do (theo sau là danh từ/cụm danh từ)
The match was cancelled because of the heavy rain.
Trận đấu bị huỷ vì mưa to.
Chi tiết
Đồng nghĩadue toowing to
Theo sau là DANH TỪ (hoặc tính từ + danh từ), KHÔNG phải mệnh đề: "because of the rain" ✓, còn "because the rain fell" thì dùng "because". Đây là lỗi rất thường gặp.
—
/ˈdjuː tuː/
prep.
do, vì (thường giải thích nguyên nhân của một vấn đề)
The flight was delayed due to a technical problem.
Chuyến bay bị hoãn do một trục trặc kỹ thuật.
Chi tiết
Đồng nghĩabecause ofowing to
Nghĩa như "because of"; thường theo sau động từ "be" và hay dùng cho nguyên nhân của sự cố. Theo sau là DANH TỪ.
—
/ˈpɜːpəs/
n.
mục đích, ý định
The purpose of this meeting is to plan the school trip.
Mục đích của buổi họp này là lên kế hoạch cho chuyến đi của trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe purpose ofon purposefor the purpose of
Họ từpurposeful (adj.)
Mẫu hay dùng: "The purpose of + danh từ". Cụm "on purpose" = cố ý (trái với "by accident" = vô tình).
—
/ˈsəʊ ðət/
conj.
để mà, để cho (nêu mục đích)
I wrote down her number so that I wouldn't forget it.
Tôi ghi lại số của cô ấy để khỏi quên.
Chi tiết
Cụm hay dùngso (that) + chủ ngữ + could/would
Nêu mục đích, theo sau là MỆNH ĐỀ (thường có can/could/will/would). Có thể lược "that": "so I could...". Khác "in order to" (theo sau là động từ nguyên mẫu).
—
/ɪn ˈɔːdə tuː/
phr.
để, nhằm (nêu mục đích)
She went into town in order to buy a birthday present.
Cô ấy vào phố để mua một món quà sinh nhật.
Chi tiết
Đồng nghĩaso as toto
Theo sau là ĐỘNG TỪ nguyên mẫu. Trang trọng hơn "to" đơn thuần; phủ định là "in order not to". Khác "so that" (theo sau là mệnh đề).
—
/ˈðeəfɔː/
adv.
do đó, vì thế (nối kết quả, trang trọng)
The road was flooded; therefore, we had to take another route.
Con đường bị ngập; do đó chúng tôi phải đi đường khác.
Chi tiết
Đồng nghĩaas a resultconsequentlyso
Trang trọng hơn "so", hay gặp trong văn viết. Thường đứng đầu mệnh đề, ngăn bằng dấu chấm phẩy hoặc dấu chấm, và có dấu phẩy sau nó.
—
/ˈweðə/
conj.
liệu (có)... hay không
I'm not sure whether the shop is open on Sundays.
Tôi không chắc liệu cửa hàng có mở cửa Chủ nhật hay không.
Chi tiết
Đồng nghĩaif
Cụm hay dùngwhether ... or not
Dùng khi không chắc chắn; gần nghĩa "if" trong câu tường thuật. Đừng nhầm với "weather" (thời tiết) — phát âm giống nhau.
—
/ənˈles/
conj.
trừ khi, nếu... không
We'll miss the train unless we leave right now.
Chúng ta sẽ lỡ tàu trừ khi đi ngay bây giờ.
Chi tiết
Đồng nghĩaif ... notexcept if
Nghĩa như "if ... not". Theo sau là mệnh đề ở thì HIỆN TẠI dù nói về tương lai: "unless we leave" (không phải "unless we will leave").
—
/ˈʌðəwaɪz/
adv.
nếu không thì, kẻo
Write down the address, otherwise you'll forget it.
Ghi lại địa chỉ đi, kẻo bạn sẽ quên đấy.
Chi tiết
Đồng nghĩaif notor else
Nêu hậu quả xấu nếu điều kiện trước không xảy ra (= "if not"). Thường đứng đầu mệnh đề sau dấu phẩy.
—
/əz ˈlɒŋ əz/
conj.
miễn là, với điều kiện là
You can borrow my bike as long as you bring it back tonight.
Bạn có thể mượn xe đạp của tôi, miễn là tối nay trả lại.
Chi tiết
Đồng nghĩaprovided thatso long as
Nêu điều kiện (= "provided that"). Theo sau là mệnh đề thì hiện tại. "As long as" còn nghĩa "lâu bằng" khi nói về thời gian.
—
/ɪn ˈkeɪs/
conj.
phòng khi, đề phòng
Take an umbrella in case it rains this afternoon.
Mang theo ô phòng khi chiều nay trời mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngjust in case
Làm A vì B CÓ THỂ xảy ra sau đó (chuẩn bị trước). Theo sau là mệnh đề hiện tại, KHÔNG dùng "will". Khác "if": "in case" = phòng trước, "if" = làm khi điều kiện xảy ra.
—
/ðɪs miːnz ðæt/
phr
điều này có nghĩa là
He is very talented; this means that he will succeed.
Anh ấy rất tài năng; điều này có nghĩa là anh ấy sẽ thành công.
—
/ˌɡet ɪnˈɡeɪdʒd/
phr.
đính hôn
They got engaged on New Year's Eve in front of the whole family.
Họ đính hôn vào đêm giao thừa trước mặt cả gia đình.
Chi tiết
Cụm hay dùngget engaged to somebody
Chính thức hứa hôn (trước khi cưới). Đính hôn VỚI ai: "engaged TO somebody".
—
/ɪnˈɡeɪdʒmənt/
n.
lễ đính hôn, sự đính hôn
We are all invited to their engagement party next week.
Tất cả chúng tôi được mời đến lễ đính hôn của họ tuần sau.
Chi tiết
Họ từengaged (adj.)
Danh từ của "engaged". "Engagement ring" = nhẫn đính hôn.
—
/ˌɡet ˈpreɡnənt/
phr.
mang thai, có thai
She got pregnant a year after the wedding.
Cô ấy mang thai một năm sau đám cưới.
Chi tiết
Họ từpregnancy (n.)
"Pregnant" là tính từ (be/get pregnant). Chữ "g" đọc rõ /ɡ/: /ˈpreɡnənt/.
—
/ˈpreɡnənsi/
n.
thai kỳ, sự mang thai
She stayed healthy and active throughout her pregnancy.
Cô ấy giữ sức khỏe và năng động suốt thai kỳ.
Chi tiết
Họ từpregnant (adj.)
Danh từ của "pregnant". Số nhiều: "pregnancies".
—
/ˌɡet dɪˈvɔːst/
phr.
ly hôn, ly dị
They got divorced after ten years of marriage.
Họ ly hôn sau mười năm chung sống.
Chi tiết
Họ từdivorce (n.)
Chấm dứt hôn nhân về mặt pháp lý. "Divorced" cũng là tính từ: "She is divorced."
—
/kɔːz/
danh từ
nguyên nhân
What is the cause?
Nguyên nhân là gì?
Chi tiết
She fought for a good cause.Cô ấy đấu tranh vì một mục đích tốt.
Đồng nghĩareasonmotive
Cụm hay dùngcause and effectroot cause
Họ từcausal (adj)causality (n)
Cả nghĩa nguyên nhân và mục đích (chính nghĩa).
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...