Từ vựng A2

Chủ đề Trong nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

en-suite bathroom

/ˌɒnswiːt ˈbɑːθruːm/ A2

Nghĩa

phòng tắm khép kín (liền phòng ngủ) n.

Định nghĩa · A bathroom connected to a bedroom.

“The main bedroom has its own en-suite bathroom.”Phòng ngủ chính có phòng tắm khép kín riêng.

Ghi chú · Phòng tắm nối thẳng với phòng ngủ. Gốc tiếng Pháp, đọc /ˌɒnˈswiːt/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...