Từ vựng A2

Chủ đề Trong nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

washing machine

/ˈwɒʃɪŋ məˌʃiːn/ A2

Nghĩa

máy giặt n.

Định nghĩa · A machine that washes clothes automatically.

“The washing machine is full, so I will do a load now.”Máy giặt đầy rồi, để tôi giặt một mẻ ngay.

Ghi chú · Máy giặt quần áo. Đừng nhầm với "dishwasher" (máy rửa bát).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...