Từ vựng A2

Chủ đề Trong nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dishwasher

/ˈdɪʃwɒʃə/ A2

Nghĩa

máy rửa bát n.

Định nghĩa · A machine that cleans dirty dishes.

“Put the dirty plates in the dishwasher, please.”Cho mấy cái đĩa bẩn vào máy rửa bát giúp mình nhé.

Ghi chú · Máy rửa chén bát tự động. Ghép "dish" (đĩa) + "washer" (máy rửa).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...