Từ vựng A2

Chủ đề Trong nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

microwave

/ˈmaɪkrəweɪv/ A2

Nghĩa

lò vi sóng n.

Định nghĩa · A device for heating food quickly.

“Heat the soup in the microwave for two minutes.”Hâm nóng súp trong lò vi sóng hai phút.

Họ từ microwave (v.)

Ghi chú · Đầy đủ: "microwave oven". Cũng là động từ: "microwave the food".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...