microwave
Nghĩa
Định nghĩa · A device for heating food quickly.
“Heat the soup in the microwave for two minutes.”Hâm nóng súp trong lò vi sóng hai phút.
Ghi chú · Đầy đủ: "microwave oven". Cũng là động từ: "microwave the food".
Từ vựng A2
Chủ đề Trong nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A device for heating food quickly.
“Heat the soup in the microwave for two minutes.”Hâm nóng súp trong lò vi sóng hai phút.
Ghi chú · Đầy đủ: "microwave oven". Cũng là động từ: "microwave the food".
Đang tải...