kettle
/ˈketl/ A2
Nghĩa
ấm đun nước
n.
Định nghĩa · A container for boiling water.
“I will put the kettle on and make some tea.”Để tôi bật ấm đun nước và pha trà.
Cụm hay dùng
put the kettle on
Ghi chú · Ấm để đun sôi nước. "Put the kettle on" = bắc ấm đun nước.