Kho từ › Trong nhà › sink

sink

A2 n. 📁 Trong nhà EVU-PI
bồn rửa (trong bếp)
UK /sɪŋk/ · US /sɪŋk/
There are some dirty dishes in the sink.
→ Có mấy cái bát bẩn trong bồn rửa.
Bồn rửa trong bếp. Trong phòng tắm thường gọi "washbasin" (Anh-Anh).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...