sofa
Nghĩa
Định nghĩa · A comfortable seat for multiple people.
“We sat on the sofa and watched a film together.”Chúng tôi ngồi trên sô-pha và cùng xem phim.
Ghi chú · Ghế dài êm cho vài người ngồi. Đồng nghĩa "couch", "settee".
Từ vựng A2
Chủ đề Trong nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A comfortable seat for multiple people.
“We sat on the sofa and watched a film together.”Chúng tôi ngồi trên sô-pha và cùng xem phim.
Ghi chú · Ghế dài êm cho vài người ngồi. Đồng nghĩa "couch", "settee".
Đang tải...