Từ vựng A2

Chủ đề Trong nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sofa

/ˈsəʊfə/ A2

Nghĩa

ghế sô-pha, đi-văng n.

Định nghĩa · A comfortable seat for multiple people.

“We sat on the sofa and watched a film together.”Chúng tôi ngồi trên sô-pha và cùng xem phim.

Đồng nghĩa couchsettee

Ghi chú · Ghế dài êm cho vài người ngồi. Đồng nghĩa "couch", "settee".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...