Kho từ › Trong nhà › sofa

sofa

A2 n. 📁 Trong nhà EVU-PI
ghế sô-pha, đi-văng
UK /ˈsəʊfə/ · US /ˈsəʊfə/
We sat on the sofa and watched a film together.
→ Chúng tôi ngồi trên sô-pha và cùng xem phim.
Đồng nghĩa
couchsettee
Ghế dài êm cho vài người ngồi. Đồng nghĩa "couch", "settee".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...