Kho từ › Trong nhà › armchair

armchair

A2 n. 📁 Trong nhà EVU-PI
ghế bành (có tay vịn)
UK /ˈɑːmtʃeə/ · US /ˈɑːmtʃeə/
Grandpa fell asleep in his favourite armchair.
→ Ông ngủ quên trên chiếc ghế bành yêu thích.
Ghế đơn êm có tay tựa hai bên. Ghép "arm" (tay) + "chair" (ghế).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...