Kho từ › Trong nhà › wooden floor

wooden floor

A2 n. 📁 Trong nhà EVU-PI
sàn gỗ
UK /ˌwʊdn ˈflɔː/ · US /ˌwʊdn ˈflɔː/
The living room has a warm wooden floor.
→ Phòng khách có sàn gỗ ấm áp.
Sàn lát bằng gỗ. "Wooden" = làm bằng gỗ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...