Kho từ › Trong nhà › curtains

curtains

A2 n. 📁 Trong nhà EVU-PI
rèm cửa (bằng vải)
UK /ˈkɜːtnz/ · US /ˈkɜːtnz/
She drew the curtains to keep out the afternoon sun.
→ Cô ấy kéo rèm lại để chắn nắng chiều.
Collocations
draw the curtainsopen the curtains
Tấm vải che cửa sổ. Thường dùng số nhiều. "Draw the curtains" = kéo rèm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...