Kho từ › Trong nhà › duvet

duvet

A2 n. 📁 Trong nhà EVU-PI
chăn bông (dày, có vỏ bọc)
UK /ˈduːveɪ/ · US /ˈduːveɪ/
In winter I sleep under a thick, warm duvet.
→ Mùa đông tôi ngủ dưới một chiếc chăn bông dày và ấm.
Chăn dày nhồi bông/lông, có vỏ bọc. Gốc tiếng Pháp, đọc /ˈduːveɪ/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...