sheet
Nghĩa
Định nghĩa · A fabric covering for a bed.
“I change the sheets on my bed once a week.”Tôi thay ga giường mỗi tuần một lần.
Ghi chú · Tấm vải mỏng trải trên đệm hoặc đắp dưới chăn. "Sheet" cũng nghĩa "tờ giấy".
Từ vựng A2
Chủ đề Trong nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A fabric covering for a bed.
“I change the sheets on my bed once a week.”Tôi thay ga giường mỗi tuần một lần.
Ghi chú · Tấm vải mỏng trải trên đệm hoặc đắp dưới chăn. "Sheet" cũng nghĩa "tờ giấy".
Đang tải...