Từ vựng A2

Chủ đề Trong nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pillow

/ˈpɪləʊ/ A2

Nghĩa

gối (kê đầu) n.

Định nghĩa · A soft object used for resting the head.

“I like a soft pillow when I sleep.”Tôi thích gối mềm khi ngủ.

Họ từ pillowcase (n.)

Ghi chú · Gối kê đầu khi ngủ. Vỏ gối = "pillowcase". Khác "cushion" (gối tựa ở ghế).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...