Kho từ › Trong nhà › pillow

pillow

A2 n. 📁 Trong nhà EVU-PI
gối (kê đầu)
UK /ˈpɪləʊ/ · US /ˈpɪləʊ/
I like a soft pillow when I sleep.
→ Tôi thích gối mềm khi ngủ.
Họ từ
pillowcase (n.)
Gối kê đầu khi ngủ. Vỏ gối = "pillowcase". Khác "cushion" (gối tựa ở ghế).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...