Kho từ › Danh từ ghép › public transport

public transport

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
phương tiện giao thông công cộng
UK /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ · US /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
Many students in Ha Noi use public transport to get to school.
→ Nhiều học sinh ở Hà Nội dùng phương tiện công cộng để đến trường.
Collocations
use public transportby public transport
Họ từ
public (adj.)transport (n.)
Danh từ ghép viết thành hai từ. Trọng âm chính ở phần sau: public ˈtransport.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...