aircraft
/ˈeəkrɑːft/ B1
Nghĩa
máy bay, phi cơ
n.
Định nghĩa · A vehicle designed for air travel.
“The new aircraft can carry more than three hundred passengers.”Chiếc máy bay mới có thể chở hơn ba trăm hành khách.
Cụm hay dùng
a military aircraft
Họ từ
air (n.)craft (n.)
Ghi chú · Danh từ ghép: air + craft. Số ít và số nhiều viết giống nhau: one/two aircraft.