Từ vựng B1

Chủ đề Danh từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ice hockey

/ˈaɪs ˌhɒki/ B1

Nghĩa

môn khúc côn cầu trên băng n.

Định nghĩa · A sport played on ice with sticks and a puck.

“Ice hockey is not popular in Viet Nam because we rarely have ice rinks.”Môn khúc côn cầu trên băng không phổ biến ở Việt Nam vì hiếm sân băng.

Ghi chú · Danh từ ghép: ice + hockey. Trọng âm chính rơi vào phần đầu: ˈice hockey.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...