income tax
/ˈɪnkʌm tæks/ B1
Nghĩa
thuế thu nhập
n.
Định nghĩa · A tax paid on personal earnings.
“Everyone with a good salary has to pay income tax.”Ai có mức lương khá đều phải nộp thuế thu nhập.
Cụm hay dùng
pay income taxincome tax rate
Họ từ
income (n.)tax (n.)
Ghi chú · Danh từ ghép: income (thu nhập) + tax. Trọng âm chính ở phần đầu: ˈincome tax.