traffic lights
/ˈtræfɪk laɪts/ B1
Nghĩa
đèn giao thông
n.
Định nghĩa · Signals controlling vehicle movement at intersections.
“Wait until the traffic lights turn green before you cross.”Đợi đèn giao thông chuyển xanh rồi hãy qua đường.
Cụm hay dùng
at the traffic lights
Họ từ
traffic (n.)light (n.)
Ghi chú · Danh từ ghép hai từ, thường dùng số nhiều "lights".