Từ vựng B1

Chủ đề Danh từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cashpoint

/ˈkæʃpɔɪnt/ B1

Nghĩa

máy rút tiền (ATM) n.

Định nghĩa · A machine that gives out cash when you use a card.

“I got some money from the cashpoint outside the bank.”Tôi rút ít tiền ở máy rút tiền ngoài ngân hàng.

Cụm hay dùng use a cashpoint

Ghi chú · Danh từ ghép: cash + point. Còn gọi là "ATM" hay "cash machine".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...