Kho từ › Danh từ ghép › cashpoint

cashpoint

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
máy rút tiền (ATM)
UK /ˈkæʃpɔɪnt/ · US /ˈkæʃpɔɪnt/
I got some money from the cashpoint outside the bank.
→ Tôi rút ít tiền ở máy rút tiền ngoài ngân hàng.
Collocations
use a cashpoint
Họ từ
cash (n.)point (n.)
Danh từ ghép: cash + point. Còn gọi là "ATM" hay "cash machine".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...