Kho từ › Sách và phim › direct

direct

B1 v. 📁 Sách và phim EVU-PI
đạo diễn, chỉ đạo (làm phim/kịch)
UK /dəˈrekt/ · US /dəˈrekt/
She hopes to direct her own film one day.
→ Cô ấy hy vọng một ngày nào đó sẽ tự đạo diễn bộ phim của mình.
Collocations
direct a filmdirect a play
Họ từ
director (n.)directing (n.)
Chỉ đạo diễn viên và ê-kíp khi làm phim/kịch. "Direct" còn là tính từ "trực tiếp".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...