Từ vựng B1

Chủ đề Sách và phim · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biography

/baɪˈɒɡrəfi/ B1

Nghĩa

tiểu sử (sách viết về cuộc đời người khác) n.

Định nghĩa · A written account of someone's life.

“I am reading a biography of a famous Vietnamese doctor.”Tôi đang đọc cuốn tiểu sử về một bác sĩ Việt Nam nổi tiếng.

Ghi chú · Sách kể về cuộc đời một người, do người KHÁC viết. Tự viết về đời mình thì gọi "autobiography".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...