Kho từ › Sách và phim › literature

literature

B1 n. 📁 Sách và phim EVU-PI
văn học
UK /ˈlɪtrətʃə/ · US /ˈlɪtrətʃə/
At university, she is studying English literature and loves old plays.
→ Ở đại học, cô ấy học văn học Anh và rất thích những vở kịch cổ.
Đồng nghĩa
writing
Collocations
English literatureclassic literature
Họ từ
literary (adj.)
Danh từ không đếm được, chỉ các tác phẩm viết nghiêm túc, quan trọng. Đừng nhầm với "literacy" (khả năng đọc viết).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...