Kho từ › Sách và phim › thriller

thriller

B1 n. 📁 Sách và phim EVU-PI
truyện/phim giật gân, ly kỳ
UK /ˈθrɪlə/ · US /ˈθrɪlə/
We watched a thriller about a bank robbery in Ha Noi.
→ Chúng tôi xem một bộ phim giật gân về một vụ cướp ngân hàng ở Hà Nội.
Collocations
a crime thrillera spy thriller
Họ từ
thrill (n.)thrilling (adj.)
Truyện/phim hồi hộp, thường về tội phạm. Cấu tạo từ "thrill" (cảm giác hồi hộp) + -er.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...