science fiction
/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/ B1
Nghĩa
khoa học viễn tưởng
n.
Định nghĩa · A genre of stories about future technology and space.
“This science fiction film is set on Mars in the year 2200.”Bộ phim khoa học viễn tưởng này lấy bối cảnh trên Sao Hỏa vào năm 2200.
Cụm hay dùng
a science fiction novela science fiction film
Ghi chú · Truyện về tương lai, công nghệ, vũ trụ. Viết tắt thân mật là "sci-fi".