Kho từ › Sách và phim › novel

novel

B1 n. 📁 Sách và phim EVU-PI
tiểu thuyết
UK /ˈnɒvl/ · US /ˈnɒvl/
Her first novel is more than four hundred pages long.
→ Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy dài hơn bốn trăm trang.
Collocations
a crime novelwrite a novel
Họ từ
novelist (n.)
Một cuốn sách hư cấu dài. Đừng nhầm với tính từ "novel" (mới lạ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...