notice
Nghĩa
Định nghĩa · To become aware of something through observation.
“I noticed that the shop had already closed.”Tôi để ý thấy cửa hàng đã đóng cửa.
Ghi chú · Mẫu: notice (that)… = nhận ra điều gì bằng giác quan.
Từ vựng B1
Chủ đề Cấu trúc động từ 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To become aware of something through observation.
“I noticed that the shop had already closed.”Tôi để ý thấy cửa hàng đã đóng cửa.
Ghi chú · Mẫu: notice (that)… = nhận ra điều gì bằng giác quan.
Đang tải...