Kho từ › Cấu trúc động từ 2 › recommend

recommend

B1 v. 📁 Cấu trúc động từ 2 EVU-PI
giới thiệu, khuyên nên
UK /ˌrekəˈmend/ · US /ˌrekəˈmend/
The guide recommended that we visit the market early in the morning.
→ Hướng dẫn viên khuyên chúng tôi nên đi chợ vào sáng sớm.
Đồng nghĩa
advisesuggest
Collocations
recommend (that)…recommend + V-ing
Họ từ
recommendation (n.)
Mẫu: recommend (that)… hoặc recommend + V-ing. Giống "suggest", tránh "recommend sb to do".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...