Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

persuade

/pəˈsweɪd/ B1

Nghĩa

thuyết phục (ai làm gì) v.

Định nghĩa · To convince someone to do something.

“My friends persuaded me to join the English club, and I'm glad I did.”Bạn bè thuyết phục tôi tham gia câu lạc bộ tiếng Anh, và tôi mừng vì đã làm vậy.

Ghi chú · Mẫu: persuade + tân ngữ + (not) to-V = làm ai đồng ý bằng cách nói/khuyên nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...