persuade
/pəˈsweɪd/ B1
Nghĩa
thuyết phục (ai làm gì)
v.
Định nghĩa · To convince someone to do something.
“My friends persuaded me to join the English club, and I'm glad I did.”Bạn bè thuyết phục tôi tham gia câu lạc bộ tiếng Anh, và tôi mừng vì đã làm vậy.
Đồng nghĩa
convince
Cụm hay dùng
persuade sb to do sthpersuade sb not to do sth
Ghi chú · Mẫu: persuade + tân ngữ + (not) to-V = làm ai đồng ý bằng cách nói/khuyên nhiều.