realise
/ˈrɪəlaɪz/ B1
Nghĩa
nhận ra, hiểu ra
v.
Định nghĩa · To become aware of something or understand it.
“Halfway through the exam I realised that I had misread the question.”Làm được nửa bài thi tôi mới nhận ra mình đã đọc nhầm câu hỏi.
Ghi chú · Mẫu: realise (that)… = hiểu ra điều trước đó chưa hiểu. Anh-Mỹ viết "realize".