Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

realise

/ˈrɪəlaɪz/ B1

Nghĩa

nhận ra, hiểu ra v.

Định nghĩa · To become aware of something or understand it.

“Halfway through the exam I realised that I had misread the question.”Làm được nửa bài thi tôi mới nhận ra mình đã đọc nhầm câu hỏi.

Đồng nghĩa understand
Cụm hay dùng realise (that)…

Ghi chú · Mẫu: realise (that)… = hiểu ra điều trước đó chưa hiểu. Anh-Mỹ viết "realize".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...