Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › get through

get through

A2 phr. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
gọi được, kết nối được (tới ai qua điện thoại)
UK /ˌɡet ˈθruː/ · US /ˌɡet ˈθruː/
I tried to phone the hotline all morning but I couldn't get through.
→ Tôi gọi tổng đài cả buổi sáng mà không sao gọi được.
Collocations
get through to someone
Nghĩa là liên lạc/nói chuyện được với ai. Không gọi được thường vì máy bận (engaged).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...