Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › Speaking

Speaking

A2 phr. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
Tôi đây / Vâng chính tôi (khi được hỏi có phải bạn)
UK /ˈspiːkɪŋ/ · US /ˈspiːkɪŋ/
"Could I speak to Mrs Ha?" "Speaking."
→ "Cho tôi gặp chị Hà được không?" "Tôi nghe đây."
Collocations
Yes, speaking.
Trả lời gọn khi ai gọi hỏi đúng tên mình: nghĩa là "Vâng, chính tôi đang nghe".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...