Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › Who's calling?

Who's calling?

A2 phr. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
Ai đang gọi đấy ạ? (hỏi tên người gọi)
UK /ˌhuːz ˈkɔːlɪŋ/ · US /ˌhuːz ˈkɔːlɪŋ/
"Could I speak to the manager?" "Yes, who's calling, please?"
→ "Cho tôi gặp quản lý được không?" "Vâng, xin hỏi ai đang gọi ạ?"
Collocations
Who's calling, please?
Lễ tân/nhân viên hỏi tên người gọi. Rút gọn của "Who is calling?".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...