Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › be on the phone

be on the phone

A2 phr. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
đang bận điện thoại, đang nói chuyện điện thoại
UK /ˌbiː ɒn ðə ˈfəʊn/ · US /ˌbiː ɒn ðə ˈfəʊn/
I couldn't call you back — my sister was on the phone for an hour.
→ Tôi không gọi lại được — chị tôi buôn điện thoại cả tiếng đồng hồ.
Collocations
be on the phone to someone
Nghĩa là đang sử dụng điện thoại nói chuyện. Khác "on the phone" nghĩa "qua điện thoại".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...