fix
Nghĩa
Định nghĩa · To repair or adjust something that is not working.
“Can you fix my laptop? It won't turn on.”Bạn sửa laptop giúp mình được không? Nó không lên nguồn.
Ghi chú · "Fix" gần nghĩa "repair" nhưng thân mật hơn.
Từ vựng A2
Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To repair or adjust something that is not working.
“Can you fix my laptop? It won't turn on.”Bạn sửa laptop giúp mình được không? Nó không lên nguồn.
Ghi chú · "Fix" gần nghĩa "repair" nhưng thân mật hơn.
Đang tải...