Kho từ › Nghề nghiệp › fix

fix

A2 v. 📁 Nghề nghiệp EVU-PI
sửa, chỉnh lại
UK /fɪks/ · US /fɪks/
Can you fix my laptop? It won't turn on.
→ Bạn sửa laptop giúp mình được không? Nó không lên nguồn.
Đồng nghĩa
repairmend
Collocations
fix a problem
"Fix" gần nghĩa "repair" nhưng thân mật hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...