Từ vựng A2

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fix

/fɪks/ A2

Nghĩa

sửa, chỉnh lại v.

Định nghĩa · To repair or adjust something that is not working.

“Can you fix my laptop? It won't turn on.”Bạn sửa laptop giúp mình được không? Nó không lên nguồn.

Đồng nghĩa repairmend
Cụm hay dùng fix a problem

Ghi chú · "Fix" gần nghĩa "repair" nhưng thân mật hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...