Kho từ › Nghề nghiệp › mend

mend

A2 v. 📁 Nghề nghiệp EVU-PI
vá, sửa (đồ nhỏ, quần áo)
UK /mend/ · US /mend/
She mended the hole in my shirt with a needle and thread.
→ Cô ấy vá chỗ rách trên áo tôi bằng kim và chỉ.
Đồng nghĩa
repairfix
Collocations
mend clothes
Thường dùng cho đồ nhỏ hoặc quần áo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...